Một Số Chỉ Tiêu Sinh Lý, Sinh Hóa Của Chó, Mèo | Vetshop.VN


Sửa

Một Số Chỉ Tiêu Sinh Lý, Sinh Hóa Của Chó, Mèo

Đăng bởi: | ngày: 8.3.13 Bình luận cho bài viết! | In bài này
Ảnh minh họa.

Một số chỉ tiêu sinh lý của chó


Chỉ tiêu sinh lý
Đơn vị
Khoảng sinh lý
Nhịp tim (Heart Rate)
Nhịp/phút (Beats per min)
70 - 120
Huyết áp tâm trương/tối thiểu (Diastolic pressure)
mmHg
80 - 95
Huyết áp trung bình (Mean pressure)
mmHg
100 - 110
Nhiệt độ trực tràng (Rectal Temperature, độ F)
Fahrenheit
99.5 - 102.2
Nhiệt độ trực tràng (Rectal Temperature, độ C)
Centigrade
37.5 - 39.0
Tần số hô hấp sinh lý (Resting Respiratory Rate)
Breaths per min
18 - 34
Tỷ trọng nước tiểu (Urine Specific Gravity)
Grams per milli-litre
1.016 - 1.060
Lượng nước tiểu/ngày (Urine Production for 20kg dog)
litres/24hrs
0.5
Nồng độ nước tiểu tối đa (Maximum Urine Osmolarity)
mosmol/litre
2500
Urine/Plasma Conc Ratio
n/a
8

Một số chỉ tiêu sinh lý máu của chó (theo wikivet)

Haematologic Type
Internarional Standard Units (SI)
Normal Ranges
WBC
x10-9/L
6.0 - 17.0
RBC
x10-12/L
5.4 - 7.8
Haemoglobin
g/dL
13.0 - 19.0
Haematocrit (PCV)
%
37 - 54
MCV
fL
66 - 75
MCH
pg
22.0 - 27.0
MCHC
g/dL
34.0 - 36.0
Platelets
x10-3/uL
150 - 430
Plasma Protein
g/dL
6.0 - 7.8
Fibrinogen
mg/dL
100 - 400
Reticulocytes
/uL
<80,000
Band Neutrophils
/uL
0 - 300
Segmented Neutrophils
/uL
3,900 - 8,000
Lymphocytes
/uL
1,300 - 4,100
Monocytes
/uL
200 - 1100
Eosinophils
/uL
0 - 600
Basophils
/uL
<100

Một số chỉ tiêu sinh hóa máu của mèo - Canine Biochemistry

Sm Type
Units
Normal Ranges
INTERNATIONAL SYSTEM (SI) UNITS
Albumin
g/dL
2.6 - 4.0
Alkaline Phosphatase
u/L
3 - 70
ALT
u/L
4 - 90
Amylase
u/L
220 - 1,070
AST
u/L
8 - 49
BUN
mg/dL
7 - 24
Calcium
mg/dL
9 - 11.4
Cholesterol
No units
110 - 330
Creatinine
mg/dL
0.7 - 1.4
Glucose
u/L
80 - 120
Phosphate
mg/dL
2.5 - 7.7
Total Protein
g/dL
5.4 - 8.0
Sodium
mEq/L
140 - 165
Potassium
mEq/L
4.4 - 6.1
Chloride
mEq/L
109 - 122

Một số chỉ tiêu sinh hóa máu của chó - Canine Biochemistry

Serum Type
Units
Normal Ranges
INTERNATIONAL SYSTEM (SI) UNITS
Albumin
g/dL
2.6 - 4.0
Alkaline Phosphatase
u/L
3 - 70
ALT
u/L
4 - 90
Amylase
u/L
220 - 1,070
AST
u/L
8 - 49
BUN
mg/dL
7 - 24
Calcium
mg/dL
9 - 11.4
Cholesterol
No units
110 - 330
Creatinine
mg/dL
0.7 - 1.4
Glucose
u/L
80 - 120
Phosphate
mg/dL
2.5 - 7.7
Total Protein
g/dL
5.4 - 8.0
Sodium
mEq/L
140 - 165
Potassium
mEq/L
4.4 - 6.1
Chloride
mEq/L
109 - 122

Đăng ký nhận bài viết hằng ngày qua Email!

In bài nàyIn bài này Tải xuống dạng PDFTải định dạng PDF


Bản tin mới nhất

Quy trình chăn nuôi

 

Google+ Followers

Facebook Followers

Tìm chúng tôi trên Google

Tìm chúng tôi trên Google
Xin nhập Họ và Tên của bạn
Nhập Email bạn đang sử dụng (bắt buộc)
Nhập Số điện thoại để liên lạc, Sản phẩm bạn quan tâm + Số lượng muốn mua rồi Gửi thư, để biết giá và những ưu đãi của Vetshop.VN (bắt buộc).
>> Trang sản phẩm, Hướng dẫn mua hàng <<
Trang chủ | Hướng dẫn | Thanh toán | Vận chuyển | Bảo hành | Đổi - Trả | Về đầu trang ↑
Bản quyền nội dung trên trang thuộc vềVetshop.VN® 2013
Để tôn trọng quyền tác giả, xin ghi rõ tên tác giả và nguồn bài viết khi phát hành lại thông tin trên trang này.
Bản tin chăn nuôi | Chăm sóc chó mèo | Chẩn đoán bệnh | Bệnh trên heo | Bệnh chó mèo | Bệnh gà | Bệnh trâu bò
Sản phẩm chăn nuôi | Thuốc thú y | Dụng cụ chăn nuôi | Thiết bị thú y | Tài liệu chăn nuôi thú y | Sản phẩm cho chó mèo
Quy trình chăn nuôi | Kỹ thuật thú y | Nuôi thú cưng | Thiết bị chuồng trại | Dụng cụ thú y | Kỹ thuật chăn nuôi | Sách chăn nuôi thú y